Hiển thị 13–24 của 125 kết quả

1. Quy cách chi tiết cửa sổ mở trượt hệ NW55SS: • Cửa sổ 2 cánh mở trượt (lùa) • Cửa sổ 4 cánh mở trượt (lùa) 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa sổ trượt hệ NW55SS: • Chiều rộng từ 400 -> 1200mm/ 1 cánh. • Chiều rộng từ 400 -> 1800mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa sổ trượt hệ NW55SS: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 6-12-6mm.

1. Quy cách chi tiết cửa sổ mở quay nhôm hệ NWS55OU: • Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài. • Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài. 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa sổ mở quay hệ NWS55OU: • Chiều rộng từ 400 -> 900mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 400 -> 2400mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa sổ mở quay hệ NWS55OU: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm

1. Quy cách chi tiết cửa sổ mở quay nhôm hệ NW55OU: • Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài. • Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài. 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa sổ mở quay hệ NW55OU: • Chiều rộng từ 400 -> 900mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 400 -> 2400mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa sổ mở quay hệ NW55OU: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm.

1. Quy cách chi tiết cửa sổ mở quay nhôm hệ NW55IN: • Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong. • Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong. 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa sổ mở quay hệ NW55IN: • Chiều rộng từ 400 -> 900mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 400 -> 2400mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa sổ mở quay hệ NW55IN: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm.

1. Quy cách chi tiết cửa đi mở quay hệ ND55IN: • Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong. • Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong. • Cửa đi 4 cánh mở quay vào trong. 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa đi hệ ND55IN: • Chiều rộng từ 400 -> 1000mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 1000 -> 3000mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa đi hệ ND55IN: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm

1. Quy cách chi tiết cửa đi mở quay hệ ND55OU: • Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài. • Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài. • Cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài. 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa đi hệ ND55OU: • Chiều rộng từ 400 -> 1000mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 1000 -> 3000mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa đi hệ ND55OU: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm.

1. Quy cách chi tiết cửa đi xếp trượt hệ CFD80: • Cửa đi xếp trượt 3 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 3 - 0 • Cửa đi xếp trượt 4 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 3 - 1 • Cửa đi xếp trượt 5 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 5 - 0 • Cửa đi xếp trượt 6 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 5 - 1 hoặc 3 - 3 • Cửa đi xếp trượt 7 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 7 - 0 • Cửa đi xếp trượt 8 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 5 - 3 hoặc 7 - 1 • Cửa đi xếp trượt 9 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 9 - 0 • Cửa đi xếp trượt 10 cánh mở quay trong/ ngoài, tỉ lệ chia cánh 5 - 5, 7 - 3 hoặc 9 - 1 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa đi xếp trượt hệ CFD80: • Chiều rộng từ 500 -> 1000mm/ 1 cánh. • Chiều cao từ 1000 -> 4000mm/ 1 cánh. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa đi xếp trượt hệ CFD80: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10 - 12mm • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm

1. Quy cách chi tiết cửa đi mở trượt hệ ND115SS: • Cửa đi 2 cánh mở trượt (lùa) • Cửa đi 4 cánh mở trượt (lùa) 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa đi trượt hệ ND115SS: • Không giới hạn kích thước. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa đi trượt hệ ND115SS: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm.

1. Quy cách chi tiết cửa đi mở trượt hệ ND115LS: • Cửa đi 2 cánh mở trượt (lùa) • Cửa đi 4 cánh mở trượt (lùa) 2. Kích thước thông thường sử dụng cho cửa đi trượt hệ ND115LS: • Không giới hạn kích thước. 3. Các chủng loại kính thường dùng cho cửa đi trượt hệ ND115LS: • Kính cường lực dày: 6 - 8 - 10mm. • Kính dán/ ghép dày: 6,38 - 8,38 - 10,38mm. • Kính hộp dày: 5-6-5mm, 6-6-6mm, 6-9-6mm, 6-12-6mm

CAPITAL

SOFA BON TON

SOFA BON TON Sofa có chân ghế bằng đồng đánh bóng, bên ngoài bọc bằng vải structure 0439, bên trong bọc bằng da vintage 31. Kích thước: 230 x 110 x h86 cm  (Chưa bao gồm gối trang trí) W. 230 CM H. 86 CM D. 110 CM WOODEN BASE LACQUERED: POLISHED BRASS PART 1 QUILTED: NO UPHOLSTERY PART 1: CUSTOMIZE: SEE NOTE UPHOLSTERY PART 2: CUSTOMIZE: SEE NOTE ORIGIN: EUROPEAN UNION-ITALY Note: PART 1 outside FABRIC STRUCTURE 0439; PART 2 inside VINTAGE LEATHER 31

GHẾ BÀNH BON TON Ghế bành có chân ghế bằng đồng đánh bóng, bên ngoài bọc bằng vải boucle’ 0681, bên trong bọc bằng da vinatage 31. Kích thước: 73 x 69 x h86 cm. (Chưa bao gồm gối trang trí) W. 73 CM H. 86 CM D. 69 CM WOODEN BASE LACQUERED: POLISHED BRASS PART 1 QUILTED: NO UPHOLSTERY PART 1: BOUCLE' 0681 UPHOLSTERY PART 2: CUSTOMIZE: SEE NOTE ORIGIN: EUROPEAN UNION-ITALY Note: PART 2 inside VINTAGE LEATHER 31  

BÀN CÀ PHÊ COOKIE Bàn cà phê có chân bàn bằng đồng đánh bóng, mặt bàn bằng gỗ Ecalyptus frise sơn bóng, xung quanh bọc bằng da Nabuk COD. 5. Kích thước: đường kính 100 x h41 cm. TOP FINISH:: IN WOOD TOP FINISH: GLOSSY EUCALYPTUS FRISE QUILTED: RHOMBUS UPHOLSTERY: LEATHER NABUK COD. 5 WOODEN BASE LACQUERED: POLISHED BRASS ORIGIN: EUROPEAN UNION-ITALY